琉璃庙[liú lí miào] [琉 璃 庙]Lưu từKhácthị trấn Liulimiao ở thành phố Bắc KinhChữ trong từ琉liúđá quý璃líchữ tượng thanh dùng trong phiên âm tên nước ngoài庙miàođền miếuTừ cùng chữ:寺庙sì miàoHSK 9đền