寺庙【寺廟】
[sì miào] [寺 庙]
đền; chùa; miếu
供奉神佛的房屋建筑
许多游客在清晨前往山上的古老寺庙祈求平安与健康。
xǔ duō yóu kè zài qīng chén qián wǎng shān shàng de gǔ lǎo sì miào qí qiú píng ān yǔ jiàn kāng.Nhiều du khách sáng sớm đã lên ngôi chùa cổ trên núi để cầu bình an và sức khỏe.
奶奶每个月的初一都会去寺庙。
nǎi nai měi gè yuè de chū yī dōu huì qù sì miào.Bà nội cứ ngày mùng một hàng tháng đều đi chùa.
寺庙里保存着许多珍贵的佛经。
sì miào lǐ bǎo cún zhe xǔ duō zhēn guì de fó jīng.Trong chùa lưu giữ nhiều kinh Phật quý giá.
寺庙里的僧人清晨便开始诵经。
sì miào lǐ de sēng rén qīng chén biàn kāi shǐ sòng jīng.Các nhà sư trong chùa bắt đầu tụng kinh từ sáng sớm.