XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

庙【廟】

[miào]

1.đền miếu; nơi thờ cúng tổ tiên; lượng từ: 座 (zuò)

供奉神佛或祖先的房屋

山顶上有一座建于唐代的小庙。

shān dǐng shàng yǒu yí zuò jiàn yú táng dài de xiǎo miào.

Trên đỉnh núi có một ngôi miếu nhỏ được xây dựng từ thời nhà Đường.

2.chợ phiên miếu hội

庙会的简称。

每年正月初一,许多人都会去逛庙。

měi nián zhèng yuè chū yī, xǔ duō rén dōu huì qù guàng miào.

Mùng một Tết hàng năm, nhiều người đều đi chơi chợ phiên miếu hội.

座

奶奶每个月的初一都会去寺庙。

nǎi nai měi gè yuè de chū yī dōu huì qù sì miào.

Bà nội cứ ngày mùng một hàng tháng đều đi chùa.

寺庙里保存着许多珍贵的佛经。

sì miào lǐ bǎo cún zhe xǔ duō zhēn guì de fó jīng.

Trong chùa lưu giữ nhiều kinh Phật quý giá.

寺庙里的僧人清晨便开始诵经。

sì miào lǐ de sēng rén qīng chén biàn kāi shǐ sòng jīng.

Các nhà sư trong chùa bắt đầu tụng kinh từ sáng sớm.