庙会【廟會】
[miào huì] [庙 会]
lễ hội chùa
设在寺庙内或附近的定期集市与民俗活动。
春节期间,城里举办了一场热闹的庙会,吸引了大批市民前来游玩。
chūn jié qī jiān, chéng lǐ jǔ bàn le yì chǎng rè nào de miào huì, xī yǐn le dà pī shì mín qián lái yóu wán.Trong dịp Tết Nguyên Đán, thành phố tổ chức một lễ hội chùa náo nhiệt, thu hút đông đảo người dân đến vui chơi.
庙会上,一队人抬着大鼓走过来。
miào huì shàng, yí duì rén tái zhe dà gǔ zǒu guò lái.Ở hội chùa, một đoàn người khiêng trống lớn đi qua.
爷爷在庙会上给我买了一串草莓糖葫芦。
yé ye zài miào huì shàng gěi wǒ mǎi le yí chuàn cǎo méi táng hú lu.Ông nội mua cho tôi một xiên kẹo hồ lô dâu tây ở hội đền.