演唱会【演唱會】
[yǎn chàng huì] [演 唱 会]
buổi hòa nhạc hoặc buổi biểu diễn
现场歌唱表演活动
明天的演唱会你想去吗?
míng tiān de yǎn chàng huì nǐ xiǎng qù ma?Buổi hòa nhạc ngày mai bạn muốn đi không?
哈哈,我们终于可以去看演唱会了!
hā hā, wǒ men zhōng yú kě yǐ qù kàn yǎn chàng huì le!Ha ha, chúng ta cuối cùng cũng có thể đi xem buổi hòa nhạc rồi!
Trong bài: Săn vé xem ca nhạc trực tuyến · 可能补语演唱会现场聚满了激动的歌迷。
yǎn chàng huì xiàn chǎng jù mǎn le jī dòng de gē mí.Nơi diễn ra buổi biểu diễn đông nghịt những người hâm mộ cuồng nhiệt.
小明,听说我们喜欢的歌手下周开演唱会!
xiǎo míng, tīng shuō wǒ men xǐ huan de gē shǒu xià zhōu kāi yǎn chàng huì!Tiểu Minh, nghe nói ca sĩ chúng ta thích tuần sau tổ chức buổi biểu diễn đấy!
Trong bài: Bàn kế hoạch săn vé xem buổi hòa nhạc