音乐会【音樂會】
[yīn yuè huì] [音 乐 会]
buổi hòa nhạc; lượng từ: 场 (chǎng)
现场演奏或演唱音乐的集会。
今晚有音乐会。
jīn wǎn yǒu yīn yuè huì.Tối nay có buổi hòa nhạc.
场
音乐会将于今晚八点准时开场。
yīn yuè huì jiāng yú jīn wǎn bā diǎn zhǔn shí kāi chǎng.Buổi hòa nhạc sẽ bắt đầu đúng lúc tám giờ tối nay.
音乐会以一首激昂的合唱结束。
yīn yuè huì yǐ yì shǒu jī áng de hé chàng jié shù.Buổi hòa nhạc kết thúc bằng một khúc hợp xướng sôi nổi.
音乐会营造出祥和美好的氛围。
yīn yuè huì yíng zào chū xiáng hé měi hǎo de fēn wéi.Buổi hòa nhạc tạo nên bầu không khí tường hòa, tốt đẹp.
