音乐【音樂】
[yīn yuè] [音 乐]
âm nhạc; lượng từ: 张 (zhāng), 曲 (qǔ), 段 (duàn)
用声音表达情感的艺术
我喜欢听音乐。
wǒ xǐ huan tīng yīn yuè.Tôi thích nghe âm nhạc.
张、曲、段
刚才我看你听音乐听得很认真。
gāng cái wǒ kàn nǐ tīng yīn yuè tīng de hěn rèn zhēn.Vừa nãy thầy thấy em nghe nhạc rất chăm chú.
Trong bài: Thảo luận sở thích âm nhạc · 的、地、得听音乐可以帮助我们放松心情。
tīng yīn yuè kě yǐ bāng zhù wǒ men fàng sōng xīn qíng.Nghe nhạc có thể giúp chúng ta thư giãn tâm trạng.
喜欢啊,听音乐能让我更专心。
xǐ huan a, tīng yīn yuè néng ràng wǒ gèng zhuān xīn.Thích chứ, nghe nhạc giúp mình tập trung hơn.
Trong bài: Ứng dụng nghe nhạc nào dễ dùng nhất · 好 + V