轻音乐
[qīng yīn yuè] [轻 音 乐]
nhạc nhẹ
我觉得听轻音乐能让我放松。
wǒ jué de tīng qīng yīn yuè néng ràng wǒ fàng sōng.Em thấy nghe nhạc nhẹ có thể giúp em thư giãn.
Trong bài: Vừa nghe nhạc vừa làm bài · 一边…一边…听着轻音乐,孩子慢慢睡着了。
tīng zhe qīng yīn yuè, hái zi màn màn shuì zháo le.Nghe nhạc nhẹ, đứa bé dần dần ngủ thiếp đi.
听轻音乐有助于缓解紧张的情绪。
tīng qīng yīn yuè yǒu zhù yú huǎn jiě jǐn zhāng de qíng xù.Nghe nhạc nhẹ giúp giải tỏa tâm trạng căng thẳng.