轻易【輕易】
[qīng yì] [轻 易]
dễ dàng; đơn giản; một cách thiếu thận trọng; cẩu thả
不费力;也指不慎重、随便
遇到困难时,我们不能轻易放弃。
yù dào kùn nán shí, wǒ men bù néng qīng yì fàng qì.Gặp khó khăn, chúng ta không được dễ dàng từ bỏ.
我一旦决定了,就不会轻易改变。
wǒ yí dàn jué dìng le, jiù bú huì qīng yì gǎi biàn.Một khi đã quyết định, em sẽ không dễ dàng thay đổi.
Trong bài: Một khi đã quyết thì không đổi ý · 一旦…就…他说话严谨,从不轻易下结论。
tā shuō huà yán jǐn, cóng bù qīng yì xià jié lùn.Anh ấy ăn nói chặt chẽ, không bao giờ kết luận bừa bãi.
这个项目你都做了这么久了,岂能轻易放弃?
zhè ge xiàng mù nǐ dōu zuò le zhè me jiǔ le, qǐ néng qīng yì fàng qì?Dự án này em đã làm lâu như vậy rồi, sao có thể dễ dàng từ bỏ?
Trong bài: Lẽ nào lại bỏ cuộc giữa chừng · 岂