不难【不難】
[bù nán] [BẤT 难]
không khó
容易;不费事。
只要认真复习,通过这次考试并不难。
zhǐ yào rèn zhēn fù xí, tōng guò zhè cì kǎo shì bìng bù nán.Chỉ cần ôn tập chăm chỉ, vượt qua kỳ thi lần này không khó.
听起来很好,但这门课难不难?
tīng qǐ lái hěn hǎo, dàn zhè mén kè nán bù nán?Nghe hay quá, nhưng môn học này có khó không ạ?
Trong bài: Xin tư vấn chọn môn học tự chọn这个问题不难,别觉得自己笨。
zhè ge wèn tí bù nán, bié jué de zì jǐ bèn.Bài này không khó, đừng nghĩ mình ngu.
不难,对学习汉语很有帮助。
bù nán, duì xué xí hàn yǔ hěn yǒu bāng zhù.Không khó, rất có ích cho việc học tiếng Hán.
Trong bài: Miêu tả đang đọc sách · 着