HSK 8轻而易举【輕而易舉】[qīng ér yì jǔ] [轻 而 易 举]Lưu từCụm từdễ dàng; không có khó khăn事情做起来非常容易,毫不费力。经过系统训练,他轻而易举地通过了考核。jīng guò xì tǒng xùn liàn, tā qīng ér yì jǔ dì tōng guò le kǎo hé.Trải qua huấn luyện bài bản, anh ấy đã vượt qua kỳ sát hạch một cách dễ dàng.Xem thêm (2)Chữ trong từ轻qīngnhẹ而érvà易yìdễ举jǔnângTừ cùng chữ:轻易qīng yìHSK 4dễ dàng轻松qīng sōngHSK 4nhẹ nhàng轻视qīng shìHSK 5khinh thường选举xuǎn jǔHSK 6bầu cử列举liè jǔHSK 8danh sách轻型qīng xíngHSK 8nhẹ (máy móc, máy bay, v.v.)轻微qīng wēiHSK 8nhẹ轻蔑qīng mièHSK 8khinh thường一举yī jǔHSK 9một động tácTừ cận nghĩa:容易róng yìHSK 3dễ dàng简易jiǎn yìHSK 8đơn giản轻易qīng yìHSK 4dễ dàng好hǎoHSK 1tốt不难bù nánHSK 7không khóTừ trái nghĩa:难于登天nán yú dēng tiānkhó hơn lên trời (thành ngữ)举步维艰jǔ bù wéi jiāntiến bước một cách khó khăn (thành ngữ)