轻微
[qīng wēi] [轻 微]
nhẹ; nhỏ nhặt; không đáng kể
数量或程度浅、小
事故仅造成了车辆的轻微损坏,无人受伤。
shì gù jǐn zào chéng le chē liàng de qīng wēi sǔn huài, wú rén shòu shāng.Vụ tai nạn chỉ gây ra hư hại nhẹ cho phương tiện, không có ai bị thương.
今天早上去了。医生说我肺部有轻微炎症,必须卧床休息至少一周,绝对不能长途奔波。
jīn tiān zǎo shàng qù le. yī shēng shuō wǒ fèi bù yǒu qīng wēi yán zhèng, bì xū wò chuáng xiū xi zhì shǎo yì zhōu, jué duì bù néng cháng tú bēn bō.Sáng nay đã đi rồi. Bác sĩ nói phổi mình có viêm nhẹ, bắt buộc phải nằm nghỉ ít nhất một tuần, tuyệt đối không được đi lại đường dài.
Trong bài: Buộc phải đổi kế hoạch vì lý do sức khoẻ · 不得不这种草药本身带有轻微的苦味。
zhè zhǒng cǎo yào běn shēn dài yǒu qīng wēi de kǔ wèi.Loại thảo dược này bản thân nó có vị đắng nhẹ.
这种传感器的响应存在轻微滞后。
zhè zhǒng chuán gǎn qì de xiǎng yìng cún zài qīng wēi zhì hòu.Phản hồi của cảm biến này tồn tại độ trễ nhẹ.