薄
[báo]
1.mỏng
厚度小
这张纸太薄了,一撕就破。
zhè zhāng zhǐ tài báo le, yì sī jiù pò.Tờ giấy này mỏng quá, xé một cái là rách.
2.ít ỏi; nhẹ; yếu
感情不深;力量或利益微薄。
这本故事书很薄。
zhè běn gù shì shū hěn báo.Quyển sách truyện này rất mỏng.
coi nhẹ; khinh thường
轻视;看不起
我们不能厚此薄彼。
wǒ men bù néng hòu cǐ bó bǐ.Chúng ta không được coi trọng cái này coi nhẹ cái kia.
对,还要用这种薄薄的饼包起来吃。
duì, hái yào yòng zhè zhǒng báo báo de bǐng bāo qǐ lái chī.Đúng, còn phải dùng loại bánh mỏng này cuốn lại ăn.
Trong bài: Chưa từng ăn món vịt quay Bắc Kinh chuẩn vị · 从来那孩子身体单薄,很容易感冒。
nà hái zi shēn tǐ dān bó, hěn róng yì gǎn mào.Đứa trẻ đó thể chất gầy yếu, rất dễ bị cảm.
您说得对,我此前在现实意义的阐述上确实略显单薄。
nín shuō de duì, wǒ cǐ qián zài xiàn shí yì yì de chǎn shù shàng què shí lüè xiǎn dān bó.Thầy nói đúng ạ, trước đó phần diễn giải ý nghĩa thực tiễn của em quả thực hơi sơ sài.
Trong bài: Báo cáo nghiên cứu biến đổi khí hậu · 之、其