肥
[féi]
1.mập; màu mỡ; rộng hoặc lớn
肉多发胖;衣物过于宽松
这条裤子太肥了,我想换一条。
zhè tiáo kù zǐ tài féi le, wǒ xiǎng huàn yì tiáo.Chiếc quần này rộng quá, tôi muốn đổi chiếc khác.
2.phân bón
施入土里的肥料
农民往田里撒了两袋肥。
nóng mín wǎng tián lǐ sā le liǎng dài féi.Nông dân rải hai bao phân xuống ruộng.
听起来不错。你是为了减肥去锻炼吗?
tīng qǐ lái bú cuò. nǐ shì wèi le jiǎn féi qù duàn liàn ma?Nghe có vẻ tốt đấy. Cậu đi tập luyện để giảm cân à?
Trong bài: Tập luyện thể thao để nâng cao hiệu suất làm việc · 为了对啊,我怎么没想到!如果能拿到补贴,我们还能顺便推广一下有机肥料的使用。
duì a, wǒ zěn me méi xiǎng dào! rú guǒ néng ná dào bǔ tiē, wǒ men hái néng shùn biàn tuī guǎng yí xià yǒu jī féi liào de shǐ yòng.Đúng rồi, sao tôi lại không nghĩ ra nhỉ! Nếu lấy được trợ cấp, chúng ta còn có thể nhân tiện phổ biến việc sử dụng phân bón hữu cơ.
Trong bài: Biến đổi khí hậu và nông nghiệp miền núi王老师,根据最新数据,化肥与原粮价格持续飙升,低收入国家快要买不起储备粮了。
wáng lǎo shī, gēn jù zuì xīn shù jù, huà féi yǔ yuán liáng jià gé chí xù biāo shēng, dī shōu rù guó jiā kuài yào mǎi bù qǐ chǔ bèi liáng le.Thầy Vương, theo dữ liệu mới nhất, giá phân bón và lương thực thô liên tục tăng vọt, các nước thu nhập thấp sắp không mua nổi lương thực dự trữ rồi.
Trong bài: Điều phối an ninh lương thực toàn cầu thời kỳ biến động địa chính trị · 归根结底