XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

肥沃

[féi wò] [肥 沃]

màu mỡ

土地养分充足,适宜植物生长。

这片肥沃的土地非常适宜种植小麦和玉米。

zhè piàn féi wò de tǔ dì fēi cháng shì yí zhòng zhí xiǎo mài hé yù mǐ.

Vùng đất màu mỡ này rất thích hợp để trồng lúa mì và ngô.

这片肥沃的土地哺育了几代人。

zhè piàn féi wò de tǔ dì bǔ yù le jǐ dài rén.

Mảnh đất màu mỡ này đã nuôi dưỡng nhiều thế hệ.

这个农场拥有数千亩肥沃的耕地。

zhè ge nóng chǎng yōng yǒu shù qiān mǔ féi wò de gēng dì.

Trang trại này sở hữu hàng nghìn mẫu đất canh tác phì nhiêu.

这片平原土地肥沃,适合种植各种粮食。

zhè piàn píng yuán tǔ dì féi wò, shì hé zhòng zhí gè zhǒng liáng shí.

Cánh đồng này đất đai màu mỡ, thích hợp trồng nhiều loại lương thực.