沃
[wò]
màu mỡ; giàu có; tưới tiêu
这片肥沃的土地哺育了几代人。
zhè piàn féi wò de tǔ dì bǔ yù le jǐ dài rén.Mảnh đất màu mỡ này đã nuôi dưỡng nhiều thế hệ.
这个农场拥有数千亩肥沃的耕地。
zhè ge nóng chǎng yōng yǒu shù qiān mǔ féi wò de gēng dì.Trang trại này sở hữu hàng nghìn mẫu đất canh tác phì nhiêu.
这里的平原土地肥沃,粮食产量极高。
zhè lǐ de píng yuán tǔ dì féi wò, liáng shí chǎn liàng jí gāo.Đất đai đồng bằng ở đây màu mỡ, sản lượng lương thực cực cao.