肥料
[féi liào] [肥 料]
phân bón; phân chuồng
供给植物养分以促进生长的物质。
农民们在春耕时为农田施用了有机肥料。
nóng mín men zài chūn gēng shí wèi nóng tián shī yòng le yǒu jī féi liào.Nông dân bón phân hữu cơ cho ruộng đồng vào vụ cày cấy mùa xuân.
对啊,我怎么没想到!如果能拿到补贴,我们还能顺便推广一下有机肥料的使用。
duì a, wǒ zěn me méi xiǎng dào! rú guǒ néng ná dào bǔ tiē, wǒ men hái néng shùn biàn tuī guǎng yí xià yǒu jī féi liào de shǐ yòng.Đúng rồi, sao tôi lại không nghĩ ra nhỉ! Nếu lấy được trợ cấp, chúng ta còn có thể nhân tiện phổ biến việc sử dụng phân bón hữu cơ.
Trong bài: Biến đổi khí hậu và nông nghiệp miền núi农场将收集的粪便转化为有机肥料。
nóng chǎng jiāng shōu jí de fèn biàn zhuǎn huà wéi yǒu jī féi liào.Nông trại chuyển phân thu gom được thành phân bón hữu cơ.
堆在角落里的落叶正慢慢腐烂成肥料。
duī zài jiǎo luò lǐ de luò yè zhèng màn màn fǔ làn chéng féi liào.Đống lá rụng chất ở góc đang dần thối rữa thành phân bón.