燃料
[rán liào] [燃 料]
nhiên liệu
燃烧时产生能量的物质
这辆汽车需要补充燃料。
zhè liàng qì chē xū yào bǔ chōng rán liào.Chiếc xe ô tô này cần nạp thêm nhiên liệu.
如果全面改装或采购绿色燃料,这笔巨额支出会直接削弱我们的竞争力。
rú guǒ quán miàn gǎi zhuāng huò cǎi gòu lǜ sè rán liào, zhè bǐ jù é zhī chū huì zhí jiē xuē ruò wǒ men de jìng zhēng lì.Nếu cải tạo toàn bộ hoặc mua nhiên liệu xanh, khoản chi khổng lồ này sẽ làm giảm trực tiếp sức cạnh tranh của chúng ta.
Trong bài: Chi phí vận tải biển và hành lang hàng hải xanh · 大不了远洋货轮靠岸后紧急补给燃料。
yuǎn yáng huò lún kào àn hòu jǐn jí bǔ jǐ rán liào.Tàu chở hàng viễn dương cập cảng khẩn cấp bổ sung nhiên liệu.
这辆卡车使用柴油作为燃料。
zhè liàng kǎ chē shǐ yòng chái yóu zuò wéi rán liào.Chiếc xe tải này sử dụng dầu diesel làm nhiên liệu.