燃
[rán]
cháy; đốt; thắp
如果全面改装或采购绿色燃料,这笔巨额支出会直接削弱我们的竞争力。
rú guǒ quán miàn gǎi zhuāng huò cǎi gòu lǜ sè rán liào, zhè bǐ jù é zhī chū huì zhí jiē xuē ruò wǒ men de jìng zhēng lì.Nếu cải tạo toàn bộ hoặc mua nhiên liệu xanh, khoản chi khổng lồ này sẽ làm giảm trực tiếp sức cạnh tranh của chúng ta.
Trong bài: Chi phí vận tải biển và hành lang hàng hải xanh · 大不了国际燃油价格最近上涨得很快。
guó jì rán yóu jià gé zuì jìn shàng zhǎng de hěn kuài.Giá dầu nhiên liệu quốc tế gần đây tăng rất nhanh.
点燃蚊香可以有效地驱赶蚊子。
diǎn rán wén xiāng kě yǐ yǒu xiào dì qū gǎn wén zǐ.Đốt hương muỗi có thể xua đuổi muỗi một cách hiệu quả.
