奔跑
[bēn pǎo] [奔 跑]
chạy
快速地跑。
孩子在草地上快乐地奔跑。
hái zi zài cǎo dì shàng kuài lè dì bēn pǎo.Trẻ em chạy nhảy vui vẻ trên cỏ.
草原上有几匹马在欢快地奔跑。
cǎo yuán shàng yǒu jǐ pǐ mǎ zài huān kuài dì bēn pǎo.Trên thảo nguyên có mấy con ngựa đang vui vẻ chạy tung tăng.
茫茫草原上,一群马自由奔跑。
máng máng cǎo yuán shàng, yì qún mǎ zì yóu bēn pǎo.Trên thảo nguyên mênh mông, một đàn ngựa tự do phi nước đại.
骏马在辽阔的草原上自由奔跑。
jùn mǎ zài liáo kuò de cǎo yuán shàng zì yóu bēn pǎo.Tuấn mã chạy nhanh tự do trên thảo nguyên bao la.