奔驰【奔馳】
[Bēn chí] [奔 驰]
1.chạy nhanh; phóng nước đại; phi nước kiệu
车或马等飞快地跑
他一直梦想拥有一辆奔驰汽车。
tā yì zhí mèng xiǎng yōng yǒu yí liàng bēn chí qì chē.Anh ấy luôn mơ ước sở hữu một chiếc xe Benz.
2.hãng xe Mercedes-Benz; xe Mercedes
德国豪华汽车品牌或其生产的车辆
他开着一辆崭新的奔驰去上班。
tā kāi zhe yí liàng zhǎn xīn de bēn chí qù shàng bān.Anh ấy lái một chiếc Mercedes mới toanh đi làm.
火车奔驰在辽阔的平原上。
huǒ chē bēn chí zài liáo kuò de píng yuán shàng.Đoàn tàu lao nhanh trên vùng đồng bằng bao la.
几位车手正驾车在赛道上极速奔驰。
jǐ wèi chē shǒu zhèng jià chē zài sài dào shàng jí sù bēn chí.Mấy tay đua đang lái xe lao vun vút trên đường đua.