奔波
[bēn bō] [奔 波]
chạy đôn chạy đáo; liên tục di chuyển
辛苦地往来奔走,形容人忙碌不停。
为了给家人更好的生活,他常年在各大城市之间奔波。
wèi le gěi jiā rén gèng hǎo de shēng huó, tā cháng nián zài gè dà chéng shì zhī jiān bēn bō.Để mang lại cuộc sống tốt hơn cho gia đình, anh ấy quanh năm chạy đôn chạy đáo giữa các thành phố lớn.
嗯,这段时间你一直为筹备工作奔波,辛苦了。
èn, zhè duàn shí jiān nǐ yì zhí wèi chóu bèi gōng zuò bēn bō, xīn kǔ le.Ừ, thời gian này em luôn tất bật cho công tác chuẩn bị, vất vả rồi.
Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了他一年到头都在外地奔波忙碌。
tā yì nián dào tóu dōu zài wài dì bēn bō máng lù.Anh ấy quanh năm suốt tháng đều bận rộn bôn ba ở nơi khác.
确实路途奔波,但亲身参与生态修复,其社会意义深远啊。
què shí lù tú bēn bō, dàn qīn shēn cān yù shēng tài xiū fù, qí shè huì yì yì shēn yuǎn a.Quả thật đường xá vất vả, nhưng bản thân tham gia phục hồi sinh thái thì ý nghĩa xã hội của nó vô cùng sâu sắc mà.
Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…