休憩
[xiū qì] [休 憩]
nghỉ ngơi; thư giãn; nghỉ giải lao
我想增设无障碍通道与休憩设施,方便老人出行。
wǒ xiǎng zēng shè wú zhàng ài tōng dào yǔ xiū qì shè shī, fāng biàn lǎo rén chū xíng.Tớ muốn tăng thêm lối đi không rào cản và thiết bị nghỉ chân, thuận tiện cho người già đi lại.
Trong bài: Đề xuất cải tạo không gian đô thị thân thiện với người già大楼的底层设有便利店与咖啡馆,专供员工休憩。
dà lóu de dǐ céng shè yǒu biàn lì diàn yǔ kā fēi guǎn, zhuān gòng yuán gōng xiū qì.Tầng trệt của toà nhà có cửa hàng tiện lợi và quán cà phê, dành riêng cho nhân viên nghỉ ngơi.
这个建议很好。增加休憩设施太好了,不过经费够用吗?
zhè gè jiàn yì hěn hǎo. zēng jiā xiū qì shè shī tài hǎo le, bú guò jīng fèi gòu yòng ma?Kiến nghị này rất hay. Thêm thiết bị nghỉ chân tốt quá, nhưng kinh phí có đủ dùng không?
Trong bài: Đề xuất cải tạo không gian đô thị thân thiện với người già