安息
[ān xī] [安 息]
nghỉ ngơi; đi ngủ; nghỉ yên bình; Nước Pathia (quốc gia cổ đại ở Trung Á)
愿逝者在泉下得以安息。
yuàn shì zhě zài quán xià dé yǐ ān xī.Nguyện cho người đã khuất được an nghỉ dưới suối vàng.
[ān xī] [安 息]
nghỉ ngơi; đi ngủ; nghỉ yên bình; Nước Pathia (quốc gia cổ đại ở Trung Á)
愿逝者在泉下得以安息。
yuàn shì zhě zài quán xià dé yǐ ān xī.Nguyện cho người đã khuất được an nghỉ dưới suối vàng.