养神[yǎng shén] [养 神]Lưu từKhácnghỉ ngơi; phục hồi; tĩnh tâmChữ trong từ养yǎngnuôi (động vật)神shénthầnTừ ghép:闭目养神bì mù yǎng shénnhắm mắt thư giãnTừ cùng chữ:精神jīng shénHSK 3tinh thần养成yǎng chéngHSK 4bồi dưỡng养老yǎng lǎoHSK 6chu cấp cho người cao tuổi (thành viên gia đình)出神chū shénHSK 6mải mê留神liú shénHSK 8chú ý聚精会神jù jīng huì shénHSK 8tập trung tinh thần (thành ngữ)养殖yǎng zhíHSK 9nuôi trồng养活yǎng huoHSK 9chu cấp养生yǎng shēngHSK 9duy trì sức khỏeXem thêm (3)Từ cận nghĩa:呬xìnghỉ ngơi唞dǒunghỉ ngơi (tiếng Quảng Đông)休憩xiū qìnghỉ ngơi安息ān xīnghỉ ngơi歇息xiē xinghỉ ngơi