聚精会神【聚精會神】
[jù jīng huì shén] [聚 精 会 神]
tập trung tinh thần (thành ngữ)
集中精力,专心致志。
他聚精会神地听老师讲课。
tā jù jīng huì shén dì tīng lǎo shī jiǎng kè.Anh ấy tập trung tinh thần nghe giáo viên giảng bài.
射击时必须聚精会神,将准星准确对准靶心。
shè jī shí bì xū jù jīng huì shén, jiāng zhǔn xīng zhǔn què duì zhǔn bǎ xīn.Khi bắn súng phải tập trung cao độ, căn thước ngắm chuẩn xác vào hồng tâm.
院子里的老树下,两位老人家正聚精会神地对弈。
yuàn zi lǐ de lǎo shù xià, liǎng wèi lǎo rén jiā zhèng jù jīng huì shén dì duì yì.Dưới gốc cây già trong sân, hai cụ già đang chăm chú đánh cờ.