一心
[yī xīn] [一 心]
một lòng; tận tâm
全心全意,专心致志。
毕业后他一心投身教育事业,毫无杂念。
bì yè hòu tā yì xīn tóu shēn jiào yù shì yè, háo wú zá niàn.Sau khi tốt nghiệp anh ấy một lòng cống hiến cho sự nghiệp giáo dục, không hề có tạp niệm.
他一心奔着更好的前程而努力。
tā yì xīn bēn zhe gèng hǎo de qián chéng ér nǔ lì.Anh ấy một lòng nỗ lực hướng tới tiền đồ tốt đẹp hơn.
面对空前的危机,大家团结一心。
miàn duì kōng qián de wēi jī, dà jiā tuán jié yì xīn.Đối mặt với cuộc khủng hoảng chưa từng có, mọi người đồng lòng đoàn kết.
做事情只要一心一意就容易成功。
zuò shì qíng zhǐ yào yì xīn yí yì jiù róng yì chéng gōng.Làm việc chỉ cần một lòng một dạ thì sẽ dễ thành công.