通通
[tōng tōng] [通 通]
tất cả; toàn bộ; hoàn toàn
表示全部、全都。
这些过期的文件通通需要销毁,以免泄露商业机密。
zhè xiē guò qī de wén jiàn tōng tōng xū yào xiāo huǐ, yǐ miǎn xiè lòu shāng yè jī mì.Những tài liệu hết hạn này toàn bộ đều cần tiêu hủy, tránh làm lộ bí mật kinh doanh.
学校周围地段的交通通常很拥挤。
xué xiào zhōu wéi dì duàn de jiāo tōng tōng cháng hěn yōng jǐ.Giao thông ở khu vực quanh trường học thường rất đông đúc.