净【淨】
[jìng]
sạch; sạch sẽ; chỉ
清洁;干净;除去杂质。
他把屋子打扫得干干净净,让人感觉很舒服。
tā bǎ wū zi dǎ sǎo de gān gān jìng jìng, ràng rén gǎn jué hěn shū fú.Anh ấy quét dọn phòng ốc sạch sẽ tinh tươm, khiến người ta cảm thấy rất thoải mái.
toàn; chỉ; luôn
全;只;单;光。
屋里净是书,连坐的地方都没有。
wū lǐ jìng shì shū, lián zuò de dì fāng dōu méi yǒu.Trong phòng toàn là sách, đến chỗ ngồi cũng không có.
tịnh; ròng (trừ bì/chi phí)
除去杂质或皮重后的纯数。
扣除成本后,这笔生意的净利润很高。
kòu chú chéng běn hòu, zhè bǐ shēng yì de jìng lì rùn hěn gāo.Sau khi trừ chi phí, lợi nhuận ròng của vụ kinh doanh này rất cao.
可以,只要穿得干净整洁就行。
kě yǐ, zhǐ yào chuān de gān jìng zhěng jié jiù xíng.Được, chỉ cần mặc sạch sẽ gọn gàng là được.
Trong bài: Chuẩn bị trang phục phỏng vấn · 到底叔叔每天早上都会刮干净胡须。
shū shu měi tiān zǎo shàng dōu huì guā gān jìng hú xū.Chú mỗi sáng đều cạo sạch râu.
太好了,客厅也终于擦干净了。
tài hǎo le, kè tīng yě zhōng yú cā gān jìng le.Tốt quá, phòng khách cuối cùng cũng lau sạch rồi.
Trong bài: Phân chia việc nhà khi ở chung · 一边……一边……