整洁【整潔】
[zhěng jié] [整 洁]
gọn gàng; ngăn nắp
整齐清洁。
他的办公桌始终保持得非常整洁,文件摆放井井有条。
tā de bàn gōng zhuō shǐ zhōng bǎo chí de fēi cháng zhěng jié, wén jiàn bǎi fàng jǐng jǐng yǒu tiáo.Bàn làm việc của anh ấy luôn giữ rất ngăn nắp, tài liệu sắp xếp đâu ra đấy.
可以,只要穿得干净整洁就行。
kě yǐ, zhǐ yào chuān de gān jìng zhěng jié jiù xíng.Được, chỉ cần mặc sạch sẽ gọn gàng là được.
Trong bài: Chuẩn bị trang phục phỏng vấn · 到底我们社区的环境非常干净整洁。
wǒ men shè qū de huán jìng fēi cháng gān jìng zhěng jié.Môi trường khu dân cư của chúng tôi rất sạch sẽ gọn gàng.
爸爸每天上班都穿整洁的衬衣。
bà ba měi tiān shàng bān dōu chuān zhěng jié de chèn yī.Bố mỗi ngày đi làm đều mặc chiếc áo sơ mi chỉnh tề.