杂乱
[zá luàn] [杂 乱]
lộn xộn; bừa bộn; hỗn loạn
是的,数据输入时被杂乱信息影响了。
shì de, shù jù shū rù shí bèi zá luàn xìn xī yǐng xiǎng le.Vâng, lúc nhập dữ liệu đã bị thông tin rác làm ảnh hưởng.
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý trong chẩn đoán y tế bằng AI · Câu bị động với 被房间里杂乱无章地堆满了旧报纸。
fáng jiān lǐ zá luàn wú zhāng dì duī mǎn le jiù bào zhǐ.Trong phòng báo cũ chất đống lộn xộn không có trật tự.
嗯,有一些。以前任务一多,我的安排就容易杂乱无章。
èn, yǒu yì xiē. yǐ qián rèn wu yì duō, wǒ de ān pái jiù róng yì zá luàn wú zhāng.Vâng, có một ít. Trước đây hễ nhiều việc là sắp xếp của em dễ lộn xộn.
Trong bài: Cải tiến phương pháp nhờ đó tăng hiệu quả · 从而