慌乱
[huāng luàn] [慌 乱]
cuống cuồng; vội vã
慌张混乱,举止失措
火警响起时,人群变得十分慌乱。
huǒ jǐng xiǎng qǐ shí, rén qún biàn de shí fēn huāng luàn.Khi chuông báo cháy vang lên, đám đông trở nên vô cùng cuống cuồng.
他在慌乱中不小心露出了破绽。
tā zài huāng luàn zhōng bù xiǎo xīn lù chū le pò zhàn.Trong lúc hoảng loạn, anh ấy đã vô tình để lộ sơ hở.