慌忙
[huāng máng] [慌 忙]
rất vội vàng; hấp tấp
急急忙忙,不沉着。
听到这个消息,他慌忙跑了出去。
tīng dào zhè ge xiāo xī, tā huāng máng pǎo le chū qù.Nghe được tin này, anh ấy vội vàng chạy ra ngoài.
[huāng máng] [慌 忙]
rất vội vàng; hấp tấp
急急忙忙,不沉着。
听到这个消息,他慌忙跑了出去。
tīng dào zhè ge xiāo xī, tā huāng máng pǎo le chū qù.Nghe được tin này, anh ấy vội vàng chạy ra ngoài.