匆忙
[cōng máng] [匆 忙]
vội vã; gấp gáp
急忙,时间紧迫
由于出门太匆忙,他忘了带文件。
yóu yú chū mén tài cōng máng, tā wàng le dài wén jiàn.Do ra ngoài quá vội vã, anh ấy đã quên mang tài liệu.
感慨什么呢?是觉得岁月匆忙、一去不返吗?
gǎn kǎi shén me ne? shì jué de suì yuè cōng máng, yí qù bù fǎn ma?Thầy cảm khái điều gì ạ? Có phải thấy năm tháng vội vã, một đi không trở lại?
Trong bài: Mỗi khi nhớ lại quãng thời gian đó, lòng lại bồi hồi · 每每他提着行李匆忙走向二号站台。
tā tí zhe xíng li cōng máng zǒu xiàng èr hào zhàn tái.Anh ấy xách hành lý vội vã đi về phía sân ga số hai.
嗯,如果现在匆忙撤资,损失就真的无法收回了。
èn, rú guǒ xiàn zài cōng máng chè zī, sǔn shī jiù zhēn de wú fǎ shōu huí le.Ừm, nếu bây giờ vội vàng rút vốn, tổn thất sẽ thực sự không thể thu hồi lại được.
Trong bài: Lo ngại trước rủi ro biến động thị trường chứng khoán · ……极了