悠闲【悠閒】
[yōu xián] [悠 闲]
nhàn nhã; vô tư; thư thái
闲适自得,生活从容不迫
退休后老人过上了悠闲的晚年生活。
tuì xiū hòu lǎo rén guò shàng le yōu xián de wǎn nián shēng huó.Sau khi nghỉ hưu, cụ già sống một tuổi già an nhàn thư thái.
湖边有一群白色的天鹅在悠闲地游水。
hú biān yǒu yì qún bái sè de tiān é zài yōu xián dì yóu shuǐ.Bên hồ có một đàn thiên nga trắng đang thong thả bơi lội.
他希望退休后能过上无忧无虑的悠闲生活。
tā xī wàng tuì xiū hòu néng guò shàng wú yōu wú lǜ de yōu xián shēng huó.Anh ấy hy vọng sau khi nghỉ hưu có thể sống một cuộc đời thảnh thơi, không âu lo.