悠
[yōu]
kéo dài hoặc chậm rãi; xa xôi trong thời gian hoặc không gian; nhàn nhã
他们说是商业机密,但实际上是想忽悠公众与消费者。
tā men shuō shì shāng yè jī mì, dàn shí jì shang shì xiǎng hū yōu gōng zhòng yǔ xiāo fèi zhě.Họ nói là bí mật thương mại, nhưng thực tế là muốn lừa dối công chúng và người tiêu dùng。
Trong bài: Vạch trần hành vi tiếp thị xanh giả mạo của doanh nghiệp山顶上有一座历史悠久的古塔。
shān dǐng shàng yǒu yí zuò lì shǐ yōu jiǔ de gǔ tǎ.Trên đỉnh núi có một ngôi tháp cổ lâu đời.
两国拥有悠久的文化交流历史。
liǎng guó yōng yǒu yōu jiǔ de wén huà jiāo liú lì shǐ.Hai nước sở hữu lịch sử giao lưu văn hóa lâu đời.