悠然[yōu rán] [悠 然]Lưu từKháckhông vội vã; khoan thaiChữ trong từ悠yōukéo dài hoặc chậm rãi然ránđúngTừ ghép:悠然神往yōu rán shén wǎngtâm trí lang thang xa xôiTừ cùng chữ:忽然hū ránHSK 2đột nhiên虽然suī ránHSK 2mặc dù大自然dà zì ránHSK 2thiên nhiên (thế giới tự nhiên)仍然réng ránHSK 3vẫn当然dāng ránHSK 3đương nhiên必然bì ránHSK 3không thể tránh khỏi显然xiǎn ránHSK 3rõ ràng果然guǒ ránHSK 3thực sự突然tū ránHSK 3đột ngộtXem thêm (3)Từ cận nghĩa:姗姗shān shānkhông vội vã沉缓chén huǎnkhông vội vã慢条斯理màn tiáo sī lǐkhông vội vã