突然
[tū rán] [突 然]
đột ngột; bất ngờ; không dự kiến
事情发生得急促且意想不到
天气突然变冷了。
tiān qì tū rán biàn lěng le.Thời tiết đột ngột trở lạnh.
bỗng nhiên; đột nhiên
表示情况在很短时间内发生
天空突然下起了大雨。
tiān kōng tū rán xià qǐ le dà yǔ.Trời bỗng nhiên đổ mưa lớn.
哎呀,怎么突然下起大雨了?
āi yā, zěn me tū rán xià qǐ dà yǔ le?Ôi chao, sao tự nhiên trời đổ mưa to thế này?
Trong bài: Mượn ô khi trời mưa运动员因体力不支而突然倒下。
yùn dòng yuán yīn tǐ lì bù zhī ér tū rán dǎo xià.Vận động viên vì kiệt sức nên đột ngột gục xuống.
你是说,我为什么突然想走了吗?
nǐ shì shuō, wǒ wèi shén me tū rán xiǎng zǒu le ma?Ý cậu là tại sao mình đột nhiên muốn đi à?
Trong bài: Thà đi bộ còn hơn chờ xe buýt · 宁可…也不…