突
[tū]
lao ra; di chuyển nhanh; phồng
哎呀,怎么突然下起大雨了?
āi yā, zěn me tū rán xià qǐ dà yǔ le?Ôi chao, sao tự nhiên trời đổ mưa to thế này?
Trong bài: Mượn ô khi trời mưa他在这场足球联赛中表现突出。
tā zài zhè chǎng zú qiú lián sài zhōng biǎo xiàn tū chū.Anh ấy thể hiện xuất sắc trong giải bóng đá liên đoàn này.
你是说,我为什么突然想走了吗?
nǐ shì shuō, wǒ wèi shén me tū rán xiǎng zǒu le ma?Ý cậu là tại sao mình đột nhiên muốn đi à?
Trong bài: Thà đi bộ còn hơn chờ xe buýt · 宁可…也不…