突破口
[tū pò kǒu] [突 破 口]
điểm đột phá; khâu đột phá; cửa mở
打开缺口或解决问题的切入点。
寻找技术创新的突破口是企业摆脱当前困境的关键所在。
xún zhǎo jì shù chuàng xīn de tū pò kǒu shì qǐ yè bǎi tuō dāng qián kùn jìng de guān jiàn suǒ zài.Tìm kiếm điểm đột phá trong đổi mới công nghệ là chìa khóa giúp doanh nghiệp thoát khỏi khó khăn hiện tại.
只要静下心来,问题总能找到突破口的。
zhǐ yào jìng xià xīn lái, wèn tí zǒng néng zhǎo dào tū pò kǒu de.Chỉ cần tĩnh tâm lại, vấn đề rồi sẽ tìm được bước đột phá thôi.
Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有经过深入的思索,他终于找到了突破口。
jīng guò shēn rù de sī suǒ, tā zhōng yú zhǎo dào le tū pò kǒu.Sau quá trình suy ngẫm sâu sắc, cuối cùng anh ấy đã tìm ra hướng đột phá.
看来除了呼吁社会关注,提升赛事的观赏性才是最根本的突破口。
kàn lái chú le hū yù shè huì guān zhù, tí shēng sài shì de guān shǎng xìng cái shì zuì gēn běn de tū pò kǒu.Xem ra ngoài việc kêu gọi sự chú ý của xã hội, nâng cao tính hấp dẫn của giải đấu mới là đột phá căn bản nhất.
Trong bài: Chênh lệch thu nhập thể thao