入口
[rù kǒu] [入 口]
lối vào; cửa vào
可进入之处;进口商品
医院的入口在这里。
yī yuàn de rù kǒu zài zhè lǐ.Lối vào bệnh viện ở đây.
应该立刻配置应急发电机,并且在各入口准备防汛专用沙袋。
yīng gāi lì kè pèi zhì yìng jí fā diàn jī, bìng qiě zài gè rù kǒu zhǔn bèi fáng xùn zhuān yòng shā dài.Nên lập tức bố trí máy phát điện khẩn cấp, đồng thời chuẩn bị bao cát chuyên dụng phòng ngập ở các lối vào.
Trong bài: Ứng phó ngập úng đô thị do biến đổi khí hậu · 万一景区入口处标示了游览路线。
jǐng qū rù kǒu chù biāo shì le yóu lǎn lù xiàn.Cổng vào khu danh lam thắng cảnh đã chỉ rõ lộ trình tham quan.
这款茅台酒酱香浓郁,入口柔和。
zhè kuǎn máo tái jiǔ jiàng xiāng nóng yù, rù kǒu róu hé.Dòng rượu Maotai này hương tương nồng nà, uống vào êm dịu.