入学【入學】
[rù xué] [入 HỌC]
nhập học; vào học; đi học
开始进入学校学习
弟弟今天参加入学考试,显得有些紧张。
dì di jīn tiān cān jiā rù xué kǎo shì, xiǎn de yǒu xiē jǐn zhāng.Hôm nay em trai tham gia kỳ thi nhập học, vẻ mặt có chút căng thẳng.
那你得改变一下了,比如加入学校的跑步俱乐部。
nà nǐ děi gǎi biàn yí xià le, bǐ rú jiā rù xué xiào de pǎo bù jù lè bù.Vậy cậu phải thay đổi một chút rồi, ví dụ như tham gia câu lạc bộ chạy bộ của trường.
Trong bài: Áp lực tâm lý nghiên cứu sinh · 反而连我们这些成年人尚且觉得难,何况那些刚入学没多久的新生呢?
lián wǒ men zhè xiē chéng nián rén shàng qiě jué de nán, hé kuàng nà xiē gāng rù xué méi duō jiǔ de xīn shēng ne?Ngay cả chúng ta — những người lớn — mà còn thấy khó, huống chi mấy tân sinh viên mới nhập học chưa bao lâu cơ chứ?
Trong bài: Người lớn còn khó, huống chi trẻ nhỏ · 尚且……何况……好的,我会在终审意见中加入学术伦理审查机制,严格把控每一步的数字生成。
hǎo de, wǒ huì zài zhōng shěn yì jiàn zhōng jiā rù xué shù lún lǐ shěn chá jī zhì, yán gé bǎ kòng měi yí bù de shù zì shēng chéng.Vâng, em sẽ bổ sung cơ chế thẩm tra đạo đức học thuật vào ý kiến thẩm định cuối cùng, kiểm soát chặt chẽ từng bước tạo dựng kỹ thuật số.
Trong bài: Phản biện dự án số hóa di sản văn hóa