XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

上学【上學】

[shàng xué] [上 HỌC]

đi học; theo học

到学校学习

他去上学了。

tā qù shàng xué le.

Nó đi học rồi.

真的吗?我也喜欢晚上学习。

zhēn de ma? wǒ yě xǐ huan wǎn shàng xué xí.

Thật sao? Mình cũng thích học buổi tối.

Trong bài: Cả hai đều học buổi tối · 也

晚上学校的中级班有十个学生。

wǎn shàng xué xiào de zhōng jí bān yǒu shí gè xué shēng.

Lớp cấp trung của trường buổi tối có mười học sinh.

那买红色的吧,平时上学穿很好。

nà mǎi hóng sè de ba, píng shí shàng xué chuān hěn hǎo.

Thế mua chiếc màu đỏ đi, ngày thường mặc đi học rất hợp.

Trong bài: Thử áo sơ mi trong tiệm · 比 / 没有…那么