攻读【攻讀】
[gōng dú] [攻 ĐỘC]
1.học chuyên ngành (trong một lĩnh vực); nghiên cứu chuyên sâu để lấy bằng cao hơn
专心攻究学问或深造以获取学位
她计划明年去北京攻读博士学位。
tā jì huà míng nián qù běi jīng gōng dú bó shì xué wèi.Cô ấy dự định sang năm tới Bắc Kinh để nghiên cứu lấy bằng tiến sĩ.
2.miệt mài đọc sách, nghiền ngẫm sách vở
专心阅读、钻研书籍
他每天深夜还在书房攻读经典著作。
tā měi tiān shēn yè hái zài shū fáng gōng dú jīng diǎn zhù zuò.Hàng ngày đêm muộn anh ấy vẫn ở trong thư phòng nghiền ngẫm các tác phẩm kinh điển.
有这个想法,所以我想攻读一个体育管理的专业文凭。
yǒu zhè ge xiǎng fǎ, suǒ yǐ wǒ xiǎng gōng dú yí gè tǐ yù guǎn lǐ de zhuān yè wén píng.Có ý nghĩ này, cho nên mình muốn học lấy một văn bằng chuyên ngành quản lý thể thao.
Trong bài: Định hướng sự nghiệp cho vận động viên thể thao điện tử · 迟早他从小攻读经史,学识渊博。
tā cóng xiǎo gōng dú jīng shǐ, xué shí yuān bó.Từ nhỏ anh ấy đã chuyên tâm học kinh sử, học vấn uyên bác.
他有意去国外攻读硕士学位。
tā yǒu yì qù guó wài gōng dú shuò shì xué wèi.Anh ấy có ý định ra nước ngoài học thạc sĩ.