阅读【閱讀】
[yuè dú] [阅 ĐỘC]
đọc; việc đọc
看书报等并理解其内容。
每天阅读能丰富我们的知识。
měi tiān yuè dú néng fēng fù wǒ men de zhī shi.Đọc sách mỗi ngày có thể làm phong phú thêm kiến thức của chúng ta.
不一样,我觉得阅读部分难多了。
bù yí yàng, wǒ jué de yuè dú bù fen nán duō le.Không giống, mình thấy phần đọc khó hơn nhiều.
Trong bài: So sánh bài thi đọc hiểu · 比 / 没有…那么 / 跟…一样他从小养成了良好的阅读习惯。
tā cóng xiǎo yǎng chéng le liáng hǎo de yuè dú xí guàn.Từ nhỏ anh ấy đã hình thành thói quen đọc sách tốt.
可是阅读的句子比上个月长很多!
kě shì yuè dú de jù zi bǐ shàng gè yuè cháng hěn duō!Nhưng câu của phần đọc dài hơn tháng trước rất nhiều!
Trong bài: So sánh bài thi đọc hiểu · 比 / 没有…那么 / 跟…一样