XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

读【讀】

[dú] [ㄉㄨˊ] [ĐỘC]

đọc ra; đọc to; đọc; theo học (trường); học (một môn ở trường)

看文字并理解,也指在学校学习

我喜欢读书。

wǒ xǐ huan dú shū.

Tôi thích đọc sách.

对,你把这句改好,再读一遍。

duì, nǐ bǎ zhè jù gǎi hǎo, zài dú yí biàn.

Đúng, em sửa câu này cho đúng rồi đọc lại một lần.

Trong bài: Chữa bài báo cáo nhỏ · 的 / 地 / 得

多读书能让我们增加很多常识。

duō dú shū néng ràng wǒ men zēng jiā hěn duō cháng shí.

Đọc nhiều sách có thể giúp chúng ta có thêm nhiều kiến thức chung.

你还要去学校开一张在读证明。

nǐ hái yào qù xué xiào kāi yì zhāng zài dú zhèng míng.

Em còn phải đến trường xin một giấy chứng nhận đang học.

Trong bài: Hỏi thủ tục gia hạn thị thực sinh viên