解读【解讀】
[jiě dú] [解 ĐỘC]
giải mã; phân tích; diễn giải
剖析并说明文本或现象的含义
专家对最新的经济政策进行了深度解读。
zhuān jiā duì zuì xīn de jīng jì zhèng cè jìn xíng le shēn dù jiě dú.Các chuyên gia đã tiến hành phân tích chuyên sâu về chính sách kinh tế mới nhất.
那么,我们该如何避免用现代概念去过度解读古人文本呢?
nà me, wǒ men gāi rú hé bì miǎn yòng xiàn dài gài niàn qù guò dù jiě dú gǔ rén wén běn ne?Vậy chúng ta nên tránh việc dùng khái niệm hiện đại để diễn giải quá mức văn bản của người xưa như thế nào ạ?
Trong bài: Phân tích tư tưởng sinh thái trong thơ cổ điển对,一旦被过度解读,就会引发大规模炒作,所以他们只能字斟句酌。
duì, yí dàn bèi guò dù jiě dú, jiù huì yǐn fā dà guī mó chǎo zuò, suǒ yǐ tā men zhǐ néng zì zhēn jù zhuó.Đúng, một khi bị diễn giải quá mức, thì sẽ kích hoạt đầu cơ quy mô lớn, cho nên họ chỉ có thể cân nhắc từng câu từng chữ.
Trong bài: Hiệu lực của định hướng kỳ vọng trong chính sách tiền tệ · 力求