解除
[jiě chú] [解 除]
loại bỏ; giải trừ; hủy bỏ; chấm dứt
去掉、取消或免除某种状态或关系。
经过双方友好商量,他们解除了合同。
jīng guò shuāng fāng yǒu hǎo shāng liáng, tā men jiě chú le hé tong.Qua thương lượng hữu hảo giữa hai bên, họ đã chấm dứt hợp đồng.
学校必须下决心为长周期基础研究提供制度兜底,解除后顾之忧。
xué xiào bì xū xià jué xīn wèi cháng zhōu qī jī chǔ yán jiū tí gōng zhì dù dōu dǐ, jiě chú hòu gù zhī yōu.Nhà trường bắt buộc phải hạ quyết tâm cung cấp bảo đảm thể chế cho nghiên cứu cơ bản chu kỳ dài, xóa bỏ nỗi lo phía sau.
Trong bài: Cải tổ cơ chế tuyển dụng học thuật phi biên chế ở đại học租赁双方依法解除了房屋契约。
zū lìn shuāng fāng yī fǎ jiě chú le fáng wū qì yuē.Hai bên thuê nhà đã chấm dứt hợp đồng theo quy định của pháp luật.
无论牵涉到谁,我们都绝不姑息,不仅立即解除合同,还要依法移交司法机关。
wú lùn qiān shè dào shuí, wǒ men dōu jué bù gū xī, bù jǐn lì jí jiě chú hé tong, hái yào yī fǎ yí jiāo sī fǎ jī guān.Bất kể dính líu đến ai, chúng tôi đều tuyệt đối không dung túng, không chỉ chấm dứt hợp đồng ngay mà còn bàn giao cho cơ quan tư pháp theo luật.
Trong bài: Xử lý khủng hoảng truyền thông