扫除【掃除】
[sǎo chú] [扫 除]
dọn dẹp; dọn sạch; xóa bỏ; quét sạch
清理干净或消除障碍等
这一项新政策彻底扫除了企业跨国发展的制度障碍。
zhè yí xiàng xīn zhèng cè chè dǐ sǎo chú le qǐ yè kuà guó fā zhǎn de zhì dù zhàng ài.Chính sách mới này đã xóa bỏ triệt để các rào cản về thể chế cho sự phát triển xuyên quốc gia của doanh nghiệp.
cuộc tổng vệ sinh; việc quét dọn
全面彻底的清扫工作
学校每周五下午都会组织一次扫除。
xué xiào měi zhōu wǔ xià wǔ dōu huì zǔ zhī yí cì sǎo chú.Trường học tổ chức quét dọn vệ sinh vào mỗi chiều thứ Sáu.
我们要努力扫除一切前进道路上的阻碍。
wǒ men yào nǔ lì sǎo chú yí qiè qián jìn dào lù shang de zǔ ài.Chúng ta phải nỗ lực quét sạch mọi trở ngại trên con đường tiến lên.
我在手机软件上预约了一位家政做大扫除。
wǒ zài shǒu jī ruǎn jiàn shàng yù yuē le yí wèi jiā zhèng zuò dà sǎo chú.Tôi đã đặt một người làm dịch vụ gia đình trên ứng dụng điện thoại để dọn vệ sinh tổng thể.