打扫【打掃】
[dǎ sǎo] [打 扫]
dọn dẹp; quét
清扫整理,使地方干净
周末我们要把房间打扫干净。
zhōu mò wǒ men yào bǎ fáng jiān dǎ sǎo gān jìng.Cuối tuần chúng tôi phải dọn dẹp phòng sạch sẽ.
请你在回家前打扫一下课桌。
qǐng nǐ zài huí jiā qián dǎ sǎo yí xià kè zhuō.Em hãy dọn dẹp bàn học trước khi về nhà.
Trong bài: Phân loại rác tại phòng học · Câu chữ 把老师今天罚他打扫教室的卫生。
lǎo shī jīn tiān fá tā dǎ sǎo jiào shì de wèi shēng.Hôm nay giáo viên phạt cậu ấy dọn dẹp vệ sinh phòng học.
太好了,地上的碎片我来打扫吧。
tài hǎo le, dì shàng de suì piàn wǒ lái dǎ sǎo ba.Tốt quá, mảnh vỡ dưới sàn để tôi quét dọn nhé.
Trong bài: Xin lỗi vì làm vỡ đồ